mang tai

Học thuật
Thân thiện
mang tai

Một em bé cười tươi và chỉ vào mang tai của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần thịtphía sau vành tai của người: Chỉ vùng da nằm ngay phía sau vành tai, kéo dài xuống gần hàm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy bị sưng mang tai sau khi bị viêm tuyến nước bọt.
    • đôi hoa tai nhỏ xinh đính ngaymang tai.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ớn đến mang tai": Thành ngữ diễn tả cảm giác chán ngấy, ngán ngẩm đến tận cổ, không muốn ăn hoặc làm đó nữa.
    • Ăn ba bát cơm, tôi đã thấy ớn đến mang tai.
Biến thể từ liên quan
  • Viêm mang tai (danh từ): Tên một bệnh , chỉ tình trạng viêm nhiễmvùng tuyến mang tai (tuyến nước bọt mang tai).
    • Bệnh viêm mang tai thường gây sưng đau một hoặc hai bên .
Từ đồng nghĩa
  • Vùng mang tai: Cách nói hơn về khu vực giải phẫu này.
  • Vùng sau tai: Cách diễn đạt chung về vị trí, nhưng ít chính xác về mặt giải phẫu học hơn "mang tai".
Thành ngữ liên quan
  • Ớn đến mang tai: (Như đã giải thíchmục trên) Thành ngữ cố định, rất phổ biến.
mang tai

Một em bé cười tươi và chỉ vào mang tai của mình.

  1. Phía sau vành tai người.